Từ vựng
名 (な, na) nghĩa là gì?
名 (な, na) trong tiếng Nhật nghĩa là tên, danh tiếng.
| Cách đọc | な |
|---|---|
| Romaji | na |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
名な
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngna
tên, danh tiếng
- 1danh từ tên, tên gọi, tên riêngname; given name
- 2danh từ chức danh, danh hiệutitle
- 3danh từ danh tiếng, tiếng tăm, danh dựfame; renown; reputation
- 4danh từ cái danh nghĩa, cái cớ, cái mác bề ngoàipretext; pretense; justification
Câu ví dụ
あなたの名は何ですか。
Tên bạn là gì?
その花の名を知っている。
Tôi biết tên loài hoa đó.