Từ vựng
繋ぐ (つなぐ, tsunagu) nghĩa là gì?
繋ぐ (つなぐ, tsunagu) trong tiếng Nhật nghĩa là nối, buộc.
| Cách đọc | つなぐ |
|---|---|
| Romaji | tsunagu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
繋ぐつなぐ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsunagu
nối, buộc
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nối, kết nối, liên kết lạito connect; to link together
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ buộc, cột (chó, thuyền), xích lạito tie; to fasten; to restrain
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ giữ, duy trì (mạng sống, hy vọng)to maintain; to preserve; to keep
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ nối máy, chuyển máy (cuộc gọi)to transfer (phone call); to put a person through
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ phòng hộ giá, mua bán kỳ hạn để chốt giáto hedge; to buy or sell forward
Câu ví dụ
母と手を繋いで歩いた。
Tôi nắm tay mẹ đi bộ.
犬を木に繋いでおいた。
Tôi đã buộc con chó vào gốc cây.