Từ vựng
ノー (noo) nghĩa là gì?
ノー trong tiếng Nhật nghĩa là không.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ノー |
|---|
| Romaji | noo |
|---|
| Từ loại | thán từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnoo
không
- 1thán từ (thán từ) khôngno
- 2tiền tố (tiền tố) không có…, cấm…, khỏi cần…no; without; not needed
Câu ví dụ
ノーと言う勇気も大切です。
Dũng khí để nói không cũng quan trọng.
彼はノーコメントと答えました。
Anh ấy đáp là miễn bình luận.