Từ vựng
同僚 (どうりょう, douryou) nghĩa là gì?
同僚 (どうりょう, douryou) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうりょう |
|---|
| Romaji | douryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdouryou
đồng nghiệp
GenkiGenki 21
- 1danh từ coworker; co-worker; colleague
Câu ví dụ
彼は私の同僚です。
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
同僚と昼ご飯を食べた。
Tôi ăn trưa cùng đồng nghiệp.