Từ vựng
別れ (わかれ, wakare) nghĩa là gì?
別れ (わかれ, wakare) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chia tay, ly biệt.
| Cách đọc | わかれ |
|---|---|
| Romaji | wakare |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
別れわかれ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwakare
sự chia tay, ly biệt
- 1danh từ sự chia tay, sự tạm biệt, sự ly biệtparting (of people); separation; farewell
- 2danh từ sự chia tay (trong tình cảm), đường ai nấy đibreakup
Câu ví dụ
友だちとの別れは寂しいです。
Chia tay bạn bè thật buồn.
駅で別れのあいさつをしました。
Tôi chào tạm biệt ở ga.