Từ vựng
文字 (もんじ, monji) nghĩa là gì?
文字 (もんじ, monji) trong tiếng Nhật nghĩa là chữ, văn tự (cách đọc cũ, còn trong 十文字 じゅうもんじ hình chữ thập).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もんじ |
|---|
| Romaji | monji |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTmonji
chữ, văn tự (cách đọc cũ, còn trong 十文字 じゅうもんじ hình chữ thập)
Câu ví dụ
昔の文字は今と形が違う。
Chữ viết ngày xưa có hình khác bây giờ.
古い壁に文字が残っていた。
Trên bức tường cũ còn sót lại chữ viết.