Từ vựng
土産 (みやげ, miyage) nghĩa là gì?
土産 (みやげ, miyage) trong tiếng Nhật nghĩa là quà lưu niệm, quà mang về.
| Cách đọc | みやげ |
|---|---|
| Romaji | miyage |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
土産みやげ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmiyage
quà lưu niệm, quà mang về
- 1danh từ đặc sản địa phương mua làm quà khi đi xa, quà lưu niệmlocal specialty or souvenir bought as a gift while travelling
- 2danh từ quà khách mang đến khi ghé thămpresent brought by a visitor
- 3danh từ thứ chẳng hay ho gì mang về (vd bệnh mắc phải trong chuyến đi), món quà không ai muốnsomething unpleasant that one is given (e.g. an illness while on vacation); unwelcome gift; disservice
Câu ví dụ
旅行のお土産を買いました。
Tôi đã mua quà lưu niệm từ chuyến du lịch.
友だちに京都の土産を渡しました。
Tôi đưa bạn món quà từ Kyoto.