Từ vựng
途端 (とたん, totan) nghĩa là gì?
途端 (とたん, totan) trong tiếng Nhật nghĩa là ngay khoảnh khắc, vừa lúc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とたん |
|---|
| Romaji | totan |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtotan
ngay khoảnh khắc, vừa lúc
- 1danh từ · trạng từ just (now, at the moment, etc.); just as; in the act of
Câu ví dụ
座った途端、電話が鳴った。
Vừa ngồi xuống thì điện thoại reo.
外に出た途端、雨が降り出した。
Vừa bước ra ngoài thì trời đổ mưa.