Từ vựng
泥 (どろ, doro) nghĩa là gì?
泥 (どろ, doro) trong tiếng Nhật nghĩa là bùn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どろ |
|---|
| Romaji | doro |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdoro
bùn
- 1danh từ bùn, đất nhão, đất ướtmud; (wet) dirt
- 2danh từ (viết tắt) kẻ trộm, tên trộm (nói tắt của 泥棒)thief
- 3danh từ (tiếng lóng mạng) Android (hệ điều hành di động)Android (mobile operating system)
Câu ví dụ
靴に泥がついてしまった。
Giày bị dính bùn mất rồi.
雨で道が泥だらけになった。
Con đường đầy bùn vì mưa.