Từ vựng
のんびり (nonbiri) nghĩa là gì?
のんびり trong tiếng Nhật nghĩa là thong thả, thư thái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のんびり |
|---|
| Romaji | nonbiri |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnonbiri
thong thả, thư thái
Genki 22Genki
- 1trạng từ · adv-to (tượng hình) thong thả, thư thái, ung dung, nhàn nhãat leisure; in a relaxed manner; in a carefree manner
- 2động từ (+する) · tự động từ thư giãn, nghỉ cho khoẻ, xả hơito relax; to take it easy; to chill
Câu ví dụ
日曜日は家でのんびりします。
Chủ nhật tôi thư thái ở nhà.
温泉でのんびり過ごしました。
Tôi thong thả nghỉ ngơi ở suối nước nóng.