Từ vựng
苦手 (にがて, nigate) nghĩa là gì?
苦手 (にがて, nigate) trong tiếng Nhật nghĩa là không giỏi, không thích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にがて |
|---|
| Romaji | nigate |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnigate
không giỏi, không thích
- 1tính từ -na · danh từ dở, kém, không giỏi (việc gì)poor (at); weak (in); not very good (at)
- 2tính từ -na · danh từ không hợp gu, ngại đối mặt (người, món ăn)not one's cup of tea; not one's favorite
Câu ví dụ
弟は納豆が苦手です。
Em trai tôi không thích natto.
私は人前で話すのが苦手です。
Tôi không giỏi nói trước đám đông.