Từ vựng
基 (もと, moto) nghĩa là gì?
基 (もと, moto) trong tiếng Nhật nghĩa là nền tảng, cơ sở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もと |
|---|
| Romaji | moto |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTmoto
nền tảng, cơ sở
Câu ví dụ
経験を基に判断した。
Tôi phán đoán dựa trên kinh nghiệm.
この計画を基に進めます。
Chúng tôi tiến hành dựa trên kế hoạch này.