Từ vựng
方々 (ほうぼう, houbou) nghĩa là gì?
方々 (ほうぼう, houbou) trong tiếng Nhật nghĩa là khắp nơi, đây đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうぼう |
|---|
| Romaji | houbou |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoubou
khắp nơi, đây đó
- 1trạng từ · danh từ here and there; this way and that way; everywhere
Câu ví dụ
財布を探して方々歩いた。
Tôi đi khắp nơi tìm ví.
方々から人が集まってきた。
Người từ khắp nơi tụ họp lại.