Từ vựng
日常 (にちじょう, nichijou) nghĩa là gì?
日常 (にちじょう, nichijou) trong tiếng Nhật nghĩa là hằng ngày, đời thường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にちじょう |
|---|
| Romaji | nichijou |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnichijou
hằng ngày, đời thường
- 1tính từ の · danh từ · trạng từ everyday; daily; ordinary
Câu ví dụ
日常の生活はとても忙しい。
Cuộc sống hằng ngày rất bận rộn.
運動を日常の習慣にしたい。
Tôi muốn biến vận động thành thói quen hằng ngày.