Từ vựng
布 (ぬの, nuno) nghĩa là gì?
布 (ぬの, nuno) trong tiếng Nhật nghĩa là vải.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぬの |
|---|
| Romaji | nuno |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnuno
vải
- 1danh từ vải, vải vóc, chất liệu dệtcloth; fabric; material
- 2danh từ (lịch sử) tiền đồng hình mai xẻng (bố tệ) của Trung Hoa cổbujian (spade-shaped bronze coin of ancient China)