Từ vựng
なお (nao) nghĩa là gì?
なお trong tiếng Nhật nghĩa là vẫn, hơn nữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なお |
|---|
| Romaji | nao |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTnao
vẫn, hơn nữa
Câu ví dụ
今もなお彼を待っています。
Đến giờ tôi vẫn còn đợi anh ấy.
詳しい説明はなお下記の通りです。
Giải thích chi tiết như dưới đây, thêm nữa.