Từ vựng
働き (はたらき, hataraki) nghĩa là gì?
働き (はたらき, hataraki) trong tiếng Nhật nghĩa là công việc; chức năng.
| Cách đọc | はたらき |
|---|---|
| Romaji | hataraki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
働きはたらき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghataraki
công việc; chức năng
- 1danh từ việc làm, lao động, công việcwork; labor; labour
- 2danh từ thành tích, năng lực, tài cánachievement; performance; ability
- 3danh từ thu nhập, tiền lương kiếm đượcsalary; income; earnings
- 4danh từ hoạt động, tác dụng, chức năng, chuyển độngaction; activity; workings
- 5danh từ (ngôn ngữ học) sự chia động từ, biến cáchconjugation; inflection
Câu ví dụ
薬の働きで熱が下がりました。
Nhờ tác dụng của thuốc mà hạ sốt.
彼の働きで仕事が終わりました。
Nhờ công sức anh ấy mà việc xong.