Từ vựng
人込み (ひとごみ, hitogomi) nghĩa là gì?
人込み (ひとごみ, hitogomi) trong tiếng Nhật nghĩa là đám đông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひとごみ |
|---|
| Romaji | hitogomi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPThitogomi
đám đông
Câu ví dụ
人込みで友だちとはぐれました。
Tôi bị lạc bạn trong đám đông.
休日の駅は人込みがすごいです。
Ngày nghỉ nhà ga đông người kinh khủng.