Từ vựng
とんでもない (tondemonai) nghĩa là gì?
とんでもない trong tiếng Nhật nghĩa là không thể nào; quá đáng.
| Cách đọc | とんでもない |
|---|---|
| Romaji | tondemonai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
とんでもないとんでもない
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtondemonai
không thể nào; quá đáng
- 1tính từ -i không thể tưởng tượng nổi, quá quắt, vô lý, tày trờiunthinkable; unexpected; absurd
- 2thán từ còn lâu!, làm gì có chuyện đó!, đừng hòng!absolutely not!; far from it!; impossible!
- 3thán từ có gì đâu, không dám, đừng khách sáo(it was) no bother at all; not at all; don't mention it
Câu ví dụ
お礼なんてとんでもないです。
Cảm ơn gì chứ, đâu có gì đâu ạ.
私がやったなんてとんでもない。
Nói tôi làm ư, không thể nào.