Từ vựng
要素 (ようそ, youso) nghĩa là gì?
要素 (ようそ, youso) trong tiếng Nhật nghĩa là yếu tố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようそ |
|---|
| Romaji | youso |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyouso
yếu tố
- 1danh từ yếu tố, thành phần, mục (trong danh sách)component; factor; item (e.g. in list)
- 2danh từ (máy tính) phần tử (trong mảng), thành viên (của cấu trúc dữ liệu)element (e.g. in array); member (e.g. data structure)
Câu ví dụ
成功には運も大事な要素です。
Trong thành công, may mắn cũng là yếu tố quan trọng.
この計画には危険な要素があります。
Kế hoạch này có yếu tố nguy hiểm.