Từ vựng
密 (みつ, mitsu) nghĩa là gì?
密 (みつ, mitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là dày, sít, bí mật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みつ |
|---|
| Romaji | mitsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTmitsu
dày, sít, bí mật
Câu ví dụ
二人は密な関係です。
Hai người có quan hệ mật thiết.
この森は木が密に生えている。
Rừng này cây mọc dày đặc.