Từ vựng
混ざる (まざる, mazaru) nghĩa là gì?
混ざる (まざる, mazaru) trong tiếng Nhật nghĩa là trộn lẫn, hòa lẫn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まざる |
|---|
| Romaji | mazaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmazaru
trộn lẫn, hòa lẫn
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to be mixed; to be blended with; to associate with
Câu ví dụ
砂糖が水によく混ざった。
Đường đã hòa đều trong nước.
赤と青が混ざって紫になった。
Đỏ và xanh trộn lẫn thành tím.