Từ vựng
蒸し暑い (むしあつい, mushiatsui) nghĩa là gì?
蒸し暑い (むしあつい, mushiatsui) trong tiếng Nhật nghĩa là nóng ẩm, oi bức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むしあつい |
|---|
| Romaji | mushiatsui |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmushiatsui
nóng ẩm, oi bức
- 1tính từ -i humid; sultry
Câu ví dụ
今日は風がなくて蒸し暑いです。
Hôm nay không có gió nên oi bức.
蒸し暑い夜はなかなか眠れません。
Những đêm oi bức tôi khó ngủ được.