Từ vựng
突然 (とつぜん, totsuzen) nghĩa là gì?
突然 (とつぜん, totsuzen) trong tiếng Nhật nghĩa là đột nhiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とつぜん |
|---|
| Romaji | totsuzen |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtotsuzen
đột nhiên
- 1tính từ の · tính từ -na · trạng từ abrupt; sudden; unexpected
Câu ví dụ
突然雨が降り出しました。
Đột nhiên trời đổ mưa.
彼は突然会社を辞めました。
Anh ấy đột nhiên nghỉ việc ở công ty.