Từ vựng
豊か (ゆたか, yutaka) nghĩa là gì?
豊か (ゆたか, yutaka) trong tiếng Nhật nghĩa là phong phú, giàu có.
| Cách đọc | ゆたか |
|---|---|
| Romaji | yutaka |
| Từ loại | tính từ -na, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
豊かゆたか
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyutaka
phong phú, giàu có
- 1tính từ -na · hậu tố dồi dào, phong phú, đầy đủ, ê hềabundant; plentiful; rich
- 2tính từ -na giàu có, sung túc, khá giảrich; wealthy; affluent
- 3tính từ -na rộng rãi, thư thái, thoải mái (tấm lòng, tinh thần)open (mind); relaxed; easy
- 4tính từ -na đầy đặn, nở nang (vòng một), tròn trịaplump (e.g. breasts); full; ample
- 5hậu tố · tính từ -na (hậu tố) dư, hơn hẳn, ngoài (một con số)(well) over; (easily) in excess of
Câu ví dụ
この国は自然が豊かだ。
Đất nước này có thiên nhiên phong phú.
彼は豊かな心を持っている。
Anh ấy có một tâm hồn phong phú.