Từ vựng
梅雨 (ばいう, baiu) nghĩa là gì?
梅雨 (ばいう, baiu) trong tiếng Nhật nghĩa là mùa mưa (cách đọc Hán, dùng trong thuật ngữ: 梅雨前線 dải mưa).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばいう |
|---|
| Romaji | baiu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTbaiu
mùa mưa (cách đọc Hán, dùng trong thuật ngữ: 梅雨前線 dải mưa)
Câu ví dụ
今年の梅雨は長いそうです。
Nghe nói mùa mưa năm nay dài.
梅雨前線が近づいています。
Dải mưa mùa mưa đang đến gần.