Từ vựng
パイプ (paipu) nghĩa là gì?
パイプ trong tiếng Nhật nghĩa là ống; kênh liên hệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パイプ |
|---|
| Romaji | paipu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpaipu
ống; kênh liên hệ
- 1danh từ ống, ống dẫnpipe; tube
- 2danh từ tẩu thuốc(tobacco) pipe
- 3danh từ đót thuốc lácigarette holder
- 4danh từ cầu nối, người trung gian, đầu mối quan hệgo-between; intermediary; mediator
Câu ví dụ
彼は会社との大切なパイプです。
Anh ấy là kênh liên hệ quan trọng với công ty.
水道のパイプが古くなりました。
Ống nước đã cũ đi.