Từ vựng
不正 (ふせい, fusei) nghĩa là gì?
不正 (ふせい, fusei) trong tiếng Nhật nghĩa là bất chính, gian lận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふせい |
|---|
| Romaji | fusei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfusei
bất chính, gian lận
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の injustice; unfairness; wrongdoing
Câu ví dụ
会社の不正が見つかりました。
Gian lận của công ty đã bị phát hiện.
試験で不正をしてはいけません。
Không được gian lận trong thi cử.