Từ vựng
分かれる (わかれる, wakareru) nghĩa là gì?
分かれる (わかれる, wakareru) trong tiếng Nhật nghĩa là chia nhánh, tách ra.
| Cách đọc | わかれる |
|---|---|
| Romaji | wakareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
分かれるわかれる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwakareru
chia nhánh, tách ra
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ rẽ nhánh, phân nhánh, chia ngảto branch; to fork; to diverge
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ tách ra, chia ra, phân chiato separate; to split; to divide
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ tản ra, phân tán, giải tánto disperse; to scatter
Câu ví dụ
意見が二つに分かれました。
Ý kiến chia thành hai luồng.
道が二つに分かれています。
Con đường chia làm hai.