Từ vựng
怠ける (なまける, namakeru) nghĩa là gì?
怠ける (なまける, namakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là lười biếng, sao nhãng.
| Cách đọc | なまける |
|---|---|
| Romaji | namakeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
怠けるなまける
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnamakeru
lười biếng, sao nhãng
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ lười biếng, lười nhác, chây ìto be lazy; to be idle; to slack
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ bỏ bê (công việc), trốn (học)to neglect (e.g. one's work); to be neglectful of; to skip (e.g. school)
Câu ví dụ
勉強を怠けてはいけない。
Không được lười học.
彼は仕事を怠けて注意された。
Anh ấy lười làm việc nên bị nhắc nhở.