Từ vựng
読書 (どくしょ, dokusho) nghĩa là gì?
読書 (どくしょ, dokusho) trong tiếng Nhật nghĩa là đọc sách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どくしょ |
|---|
| Romaji | dokusho |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdokusho
đọc sách
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc đọc sáchreading (books)
Câu ví dụ
私の趣味は読書です。
Sở thích của tôi là đọc sách.
秋は読書に向いた季節です。
Mùa thu là mùa hợp để đọc sách.