Từ vựng
まあ (maa) nghĩa là gì?
まあ trong tiếng Nhật nghĩa là ừm, nào; khá.
| Cách đọc | まあ |
|---|---|
| Romaji | maa |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
まあまあ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaa
ừm, nào; khá
- 1trạng từ thôi nào, khoan đã, từ từ đãjust (e.g. "just wait here"); come now; now, now
- 2trạng từ tàm tạm, cũng khá, tương đối, kha khátolerably; passably; moderately
- 3trạng từ thì…, chắc là…, kể ra thì…, nói chung là…well ...; I think ...; it would seem ...
- 4thán từ (nữ giới dùng) ôi!, trời ơi!, chao ôi!oh!; oh dear!; oh, my!
Câu ví dụ
味はまあまあでした。
Vị thì cũng tàm tạm.
まあ、座ってください。
Nào, mời ngồi đi.