Từ vựng
ノック (nokku) nghĩa là gì?
ノック trong tiếng Nhật nghĩa là gõ cửa; đánh bóng bổng luyện tập.
| Cách đọc | ノック |
|---|---|
| Romaji | nokku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
ノックノック
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnokku
gõ cửa; đánh bóng bổng luyện tập
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tiếng gõ cửa, việc gõknock; knocking
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (bóng chày) cú đánh bóng cho đồng đội tập bắtfungo hitting; hitting balls for fielding practice
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ cú bấm, cú nhấp (bút bi bấm, bút chì kim)tap; click (e.g. of a retractable pen or mechanical pencil)
Câu ví dụ
誰かがドアをノックしています。
Có ai đó đang gõ cửa.
部屋に入る前にドアをノックします。
Trước khi vào phòng tôi gõ cửa.