Từ vựng
耳にする (みみにする, mimi ni suru) nghĩa là gì?
耳にする (みみにする, mimi ni suru) trong tiếng Nhật nghĩa là tình cờ nghe thấy, nghe phong thanh (nghĩa đen: đưa vào tai).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みみにする |
|---|
| Romaji | mimi ni suru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTmimi ni suru
tình cờ nghe thấy, nghe phong thanh (nghĩa đen: đưa vào tai)
Câu ví dụ
駅前の店が閉まるという噂をよく耳にする。
Tôi thường nghe phong thanh tin đồn rằng cửa hàng trước nhà ga sắp đóng cửa.
彼が来月結婚するという話を偶然耳にしました。
Tôi tình cờ nghe thấy chuyện anh ấy sẽ kết hôn vào tháng sau.