Từ vựng
生る (なる, naru) nghĩa là gì?
生る (なる, naru) trong tiếng Nhật nghĩa là ra quả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なる |
|---|
| Romaji | naru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaru
ra quả
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to bear fruit
Câu ví dụ
庭の木にみかんが生りました。
Cây quýt trong vườn đã ra quả.
今年はりんごがたくさん生っています。
Năm nay táo ra quả rất nhiều.