Từ vựng
求める (もとめる, motomeru) nghĩa là gì?
求める (もとめる, motomeru) trong tiếng Nhật nghĩa là tìm kiếm; yêu cầu.
| Cách đọc | もとめる |
|---|---|
| Romaji | motomeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
求めるもとめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmotomeru
tìm kiếm; yêu cầu
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ muốn, mong cóto want; to wish for
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ yêu cầu, đòi hỏi, đề nghịto request; to demand; to require
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ tìm kiếm, truy tìm (việc làm, lời giải), theo đuổito seek; to search for; to look for
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ (lịch sự) mua, tậuto purchase; to buy
Câu ví dụ
客が返金を求めてきた。
Khách yêu cầu hoàn tiền.
会社は新しい人材を求めている。
Công ty đang tìm kiếm nhân tài mới.