Từ vựng
回す (まわす) nghĩa là gì?
回す (まわす) trong tiếng Nhật nghĩa là quay, xoay; dời sang (lần sau, bộ phận khác).
| Cách đọc | まわす |
|---|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
回すまわす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
quay, xoay; dời sang (lần sau, bộ phận khác)
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ quay, xoay, vặn, làm cho quay trònto turn; to rotate; to spin
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chuyền tay nhau, luân chuyển, gửi vòng quanhto pass around; to send around; to hand around
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ điều, chuyển (người hoặc vật) tới nơi cần, đưa sang, trình lênto move (someone or something to where its needed); to send; to bring
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ chuyển sang dùng vào việc khácto turn (to a new use); to use (for something else)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ bật, cho chạy (máy giặt, động cơ), cho quayto turn on (something that turns or has a rotating part, e.g. a washing machine); to start up (e.g. an engine); to give (something) a spin
Câu ví dụ
子どもがボールを手で回しています。
Đứa bé đang xoay quả bóng bằng tay.