Từ vựng
用心 (ようじん, youjin) nghĩa là gì?
用心 (ようじん, youjin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cẩn thận, đề phòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようじん |
|---|
| Romaji | youjin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyoujin
sự cẩn thận, đề phòng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ care; precaution; guarding
Câu ví dụ
夜道は用心して歩いてください。
Đi đường đêm hãy cẩn thận.
財布を取られないように用心しましょう。
Hãy đề phòng kẻo bị lấy mất ví.