Từ vựng
迷う (まよう, mayou) nghĩa là gì?
迷う (まよう, mayou) trong tiếng Nhật nghĩa là lạc đường; phân vân.
| Cách đọc | まよう |
|---|---|
| Romaji | mayou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
迷うまよう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmayou
lạc đường; phân vân
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ lạc đường, đi lạc, lạc lốito lose one's way; to get lost; to go astray
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ phân vân, do dự, không biết chọn đằng nào, đắn đo mãito waver; to hesitate; to vacillate
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ bị mê hoặc, đắm đuối, mờ mắt vì, sa vàoto be captivated (by); to be infatuated (with); to be charmed (by)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ vất vưởng không siêu thoát (vong hồn), không yên nghỉ nơi chín suốito linger (of a departed soul); to be restless in one's grave; to be unable to rest in peace
Câu ví dụ
どちらを買うか迷っています。
Tôi đang phân vân nên mua cái nào.
知らない町で道に迷いました。
Tôi bị lạc đường ở một thị trấn xa lạ.