Từ vựng
年月 (ねんげつ, nengetsu) nghĩa là gì?
年月 (ねんげつ, nengetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là năm tháng, khoảng thời gian (cách đọc Hán, văn viết).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんげつ |
|---|
| Romaji | nengetsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTnengetsu
năm tháng, khoảng thời gian (cách đọc Hán, văn viết)
Câu ví dụ
長い年月が過ぎました。
Năm tháng dài đã trôi qua.
完成には多くの年月がかかった。
Hoàn thành mất nhiều năm tháng.