Từ vựng
双子 (ふたご, futago) nghĩa là gì?
双子 (ふたご, futago) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh đôi, cặp song sinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふたご |
|---|
| Romaji | futago |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfutago
sinh đôi, cặp song sinh
- 1danh từ twins; twin
Câu ví dụ
彼女には双子の妹がいます。
Cô ấy có một cô em gái sinh đôi.
双子はとてもよく似ています。
Cặp song sinh giống nhau như đúc.