Từ vựng
批評 (ひひょう, hihyou) nghĩa là gì?
批評 (ひひょう, hihyou) trong tiếng Nhật nghĩa là bình luận, phê bình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひひょう |
|---|
| Romaji | hihyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghihyou
bình luận, phê bình
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ criticism; critique; review
Câu ví dụ
先生が私の作文を批評しました。
Thầy đã phê bình bài văn của tôi.
映画の批評を読むのが好きです。
Tôi thích đọc các bài bình luận phim.