Từ vựng
農民 (のうみん, noumin) nghĩa là gì?
農民 (のうみん, noumin) trong tiếng Nhật nghĩa là nông dân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうみん |
|---|
| Romaji | noumin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnoumin
nông dân
- 1danh từ · tính từ の farmer; peasant
Câu ví dụ
昔、農民の生活は苦しかった。
Ngày xưa cuộc sống của nông dân rất cực khổ.
農民が朝から畑で働いています。
Nông dân làm việc ngoài ruộng từ sáng sớm.