Từ vựng
販売 (はんばい, hanbai) nghĩa là gì?
販売 (はんばい, hanbai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bán hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんばい |
|---|
| Romaji | hanbai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanbai
sự bán hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sale; sales; selling
Câu ví dụ
彼は車の販売の仕事をしている。
Anh ấy làm công việc bán ô tô.
この商品は来月から販売されます。
Sản phẩm này sẽ được bán ra từ tháng sau.