Từ vựng
分野 (ぶんや, bun'ya) nghĩa là gì?
分野 (ぶんや, bun'ya) trong tiếng Nhật nghĩa là lĩnh vực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんや |
|---|
| Romaji | bun'ya |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbun'ya
lĩnh vực
- 1danh từ field; sphere; realm
Câu ví dụ
彼はこの分野の専門家です。
Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
新しい分野に興味があります。
Tôi có hứng thú với lĩnh vực mới.