Từ vựng
梅雨 (つゆ, tsuyu) nghĩa là gì?
梅雨 (つゆ, tsuyu) trong tiếng Nhật nghĩa là mùa mưa (cách nói thường ngày).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つゆ |
|---|
| Romaji | tsuyu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuyu
mùa mưa (cách nói thường ngày)
- 1danh từ mùa mưa Đông Á (ở Nhật thường từ đầu tháng 6 đến giữa tháng 7)(East Asian) rainy season (in Japan, usu. from early June to mid-July)
- 2danh từ mưa rơi trong mùa mưa tsuyurain during the rainy season
Câu ví dụ
六月は梅雨の季節です。
Tháng sáu là mùa mưa.
梅雨に入って雨が続きます。
Vào mùa mưa, mưa kéo dài.