Từ vựng
発見 (はっけん, hakken) nghĩa là gì?
発見 (はっけん, hakken) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phát hiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はっけん |
|---|
| Romaji | hakken |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghakken
sự phát hiện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phát hiện, khám phá, tìm radiscovery; detection; finding
Câu ví dụ
新しい星が発見されました。
Một ngôi sao mới đã được phát hiện.
財布は駅で発見されたそうです。
Nghe nói cái ví đã được tìm thấy ở nhà ga.