Từ vựng
ぶつける (butsukeru) nghĩa là gì?
ぶつける trong tiếng Nhật nghĩa là đập, va mạnh vào.
| Cách đọc | ぶつける |
|---|---|
| Romaji | butsukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
ぶつけるぶつける
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbutsukeru
đập, va mạnh vào
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ va, đập (đầu), đâm vào, tông vàoto hit (e.g. one's head); to strike; to knock
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ ném vào, quăng vào, lia vàoto throw (at); to fling (at); to hurl (at)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ trút (cơn giận), bộc lộ (cảm xúc), quăng thẳng (câu hỏi) vào mặt aito vent (e.g. one's anger); to express (one's feelings); to throw (a question at someone)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ đưa ra đối đầu, cho đọ sức vớito pit (someone) against; to set against; to match against
Câu ví dụ
頭を棚にぶつけました。
Tôi đập đầu vào kệ.
車を壁にぶつけてしまった。
Tôi lỡ đâm xe vào tường.