Từ vựng
訪問 (ほうもん, houmon) nghĩa là gì?
訪問 (ほうもん, houmon) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyến thăm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうもん |
|---|
| Romaji | houmon |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoumon
chuyến thăm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ call; visit
Câu ví dụ
社長の訪問は来週の予定です。
Chuyến thăm của giám đốc dự kiến vào tuần sau.
明日、お客様の家を訪問します。
Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà khách hàng.