Từ vựng
風景 (ふうけい, fuukei) nghĩa là gì?
風景 (ふうけい, fuukei) trong tiếng Nhật nghĩa là phong cảnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふうけい |
|---|
| Romaji | fuukei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuukei
phong cảnh
- 1danh từ · tính từ の phong cảnh, cảnh vật, quang cảnhscenery; scene; landscape
- 2danh từ · tính từ の cảnh tượng (nơi xảy ra sự việc)scene (e.g. of a crime)
Câu ví dụ
この町の風景は昔と変わらない。
Phong cảnh thị trấn này không đổi so với xưa.
電車の窓から田舎の風景を見た。
Tôi ngắm phong cảnh làng quê qua cửa sổ tàu.